Hổ trợ trực tuyến

Hỗ trợ tư vấn

Hỗ trợ tư vấn - 0941 637 666

Mr.Tú

Mr.Tú - 0968 509 902

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 13
  • Hôm nay 22
  • Hôm qua 51
  • Trong tuần 447
  • Trong tháng 1,850
  • Tổng cộng 66,546

Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2017

Ford

3 năm hoặc 100.000km

- Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 110 @ 6300 (or 82kW/6300) - Kiểu động cơ: 1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT - Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 140 @ 4400 - Hệ thống nhiên liệu: Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection - Dung tích xi lanh: 1,498

648,000,000 đ

648,000,000 đ

ECOSPORT - Khám phá bất tận

 

 

Ford Ecosport 2016

 

Xuất hiện tại triển lãm xe hơi Geneva 2015, Ford EcoSport 2016 giành được nhiều sự quan tâm của các tín đồ xe hơi. Mẫu Crossover này được nâng cấp về kiểu dáng, thiết bị, hệ thống lái năng động và đặc biệt là không được tích hợp bánh dự phòng trên cửa sau. Kiểu dáng mới với thiết kế cho mọi địa hình tự tin lướt êm dù  đá gập ghềnh hay phải băng qua khu vực ngập nước.

 

Ford Ecosport 2016

 

Phía đầu xe của chiếc EcoSport Urban SUV hoàn toàn mới được thiết kế nổi bật với phong cách mạnh mẽ, trẻ trung và năng động. Nhìn từ trên xuống, kính chắn gió phía trước kết hợp tinh tế với nắp ca bô dập nổi, tạo cho chiếc xe có dáng vẻ cứng cáp, mạnh mẽ và khác biệt. Đèn pha cùng với đèn sương mù thiết kế hiện đại kết hợp hài hòa với mặt ca lăng hình ô van có gắn những thanh ngang mạ crôm sang trọng và bắt mắt. Tất cả kết hợp với nhau một cách tài tình, tạo nên một Ford EcoSport năng động với phong cách hoàn toàn mới.Chắc chắn Ecosport sẽ mang đến cho bạn một cảm xúc yêu thích mãnh liệt ngay từ cái nhìn đầu tiên.Cụm đèn pha phía trước xe được trang bị bóng halogen có kiểu dáng thời thượng.

 

Ford Ecosport 2016

 

Ford đã nâng cấp nội thất Escoport một cách tinh tế và phong cách. Cụm đồng hồ tái thiết kế với viền Crom sáng bóng, chức năng làm mờ ánh sáng. Nút điều khiển cửa kính được mạ Crom. Tấm cửa và bảng điều khiển được trang bị một lớp vật liệu cách âm dày hơn nhằm mang đến một không gian yên tĩnh và thư giãn cho người dùng. Vòng đệm xung quanh Pedal được thắt chặt hơn để người lái không còn cảm giác lỏng lẽo khó chịu. Không gian bên trong khá rộng so với cảm nhận ở cả hai hàng ghế. Khoang chứa hành lý phía sau linh hoạt, dung tích lên đến 705 lít. Hệ thống SYNC thông minh: gọi và nhận điện thoại qua cổng Bluetooth trên điện thoại, tích hợp nghe nhạc từ thiết bị nghe nhạc MP3, điện thoại hay USB.

 

Ford Ecosport 2016Ford Ecosport 2016


Ford EcoSport trang bị động cơ 1.5L I4 DOHC, 16 van, Ti – VCT. Công suất đạt 110 Hp/6300vp, Mô men xoắn cực đại 140 Nm/4400 v/p. Ford EcoSport được trang bị hộp số tự động 6 cấp li hợp kép “Powershift” tiên tiến. Khi bạn tăng tốc, sự thay đổi tốc độ sẽ diễn ra từ từ và liên tục giúp bạn và người ngồi trên xe cảm thấy chiếc xe lướt đi êm ái đến bất ngờ. Công nghệ hộp số tự động 6 cấp “Powershift” còn giúp tăng tốc nhanh hơn 12%, tiết kiệm nhiên liệu hơn 10% so với công nghệ hộp số thông thường. Thiết kế khí động học dẫn đầu phân khúc về khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

 

Ford Ecosport 2016

 

Đánh giá xe Ford Ecosport Titanium thực tế tại City Ford:

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 110 @ 6300 (or 82kW/6300) 110 @ 6300 (or 82kW/6300) 110 @ 6300 (or 82kW/6300)
Dung tích thùng xăng 52 52 52
Dung tích xi lanh 1,498 1,498 1,498
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection Phun nhiên liệu điện tử đa điểm/ Electronic Multipoint Injection
Kiểu động cơ 1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT 1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT 1.5L Duratec, DOHC 16 Van, Ti-VCT/ 1.5L Duratec, DOHC 16 valve, Ti-VCT
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 140 @ 4400 140 @ 4400 140 @ 4400

 

Kích thước và trọng lượng
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Chiều dài cơ sở 2519 2519 2519
Chiều rộng cơ sở trước sau 1519/1518 1519/1518 1519/1518
Dài x Rộng x Cao 4,241 x 1,765 x 1,658 4,241 x 1,765 x 1,658 4,241 x 1,765 x 1,658

 

Hệ thống phanh
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Bánh xe Vành (mâm) đúc hợp kim 16" 16" Alloyed Wheels Vành (mâm) đúc hợp kim 16" 16" Alloyed Wheels Vành (mâm) đúc hợp kim 16" 16" Alloyed Wheels
Hệ thống phanh Trước- Sau Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum Đĩa - Tang trống/ Disc - Drum
Lốp 205/60 R16 205/60 R16 205/60 R16

 

Hộp số
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Hộp số Hộp số tay 5 cấp/ 5-Speed Manual Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift Hộp số tự động 6 cấp ly hợp kép/ 6-speed Powershift Automatic with Select Shift

 

Hệ thống điện
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Cảm biến gạt mưa Không Không Tự động gạt mưa/ Auto wipe sensitivity
Cửa kính điều khiển điện Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch Điều khiển điện với nút một chạm tự động cửa người lái/ Power windows with driver's side auto one-touch
Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện
Khóa cửa điện điều khiển từ xa Khóa điện thông minh/ Smart Keyless Entry
Khóa trung tâm
Khởi động bằng nút bấm Không Không
Đèn pha tự bật khi trời tối Không Không

 

Trang thiết bị bên trong xe
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Chất liệu ghế Nỉ/ Fabric Nỉ/ Fabric Da / Leather
Ghế lái trước Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver Điều chỉnh tay 4 hướng/ 4-way Manual Driver
Ghế sau gập được 60/40
Màn hình hiển thị thông tin đa thông tin Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature Báo tiêu thụ nhiên liệu, quãng đường, điều chỉnh độ sáng đèn và theo dõi nhiệt độ bên ngoài/ Eco-mode, Trip Computer, Variable Dimming & Outside Temperature
Vô lăng 3 chấu thể thao, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Đèn chiếu sáng trong xe Không Không
Đèn trần phía trước Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights Với đèn xem bản đồ cá nhân/ with individual Map Lights

 

Hệ thống giảm xóc
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Sau Thanh xoắn/ Twist beam Thanh xoắn/ Twist beam Thanh xoắn/ Twist beam
Trước Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Independent MacPherson Strut with Stabilitizer

 

Hệ thống lái
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Hệ thống lái Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS) Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS) Trợ lực điện điều khiển điện tử/ Electronic Power-Assisted System (EPAS)

 

Trang thiết bị ngoại thất
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Cửa sổ trời điều khiển điện Không Không
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa kính sau
Đèn pha trước Halogen Halogen Halogen
Đèn sương mù

 

Hệ thống âm thanh
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Hệ thống kết nối SYNC của Microsoft Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control Điều khiển bằng giọng nói/ Voice control
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 6 loa
Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ Single CD In-dash/ AM/ FM
Kết nối USB, AUX

 

Trang thiết bị an toàn
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Cảm biến lùi phía sau Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Túi khí bên Tùy chọn Tùy chọn
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái Tùy chọn Tùy chọn
Túi khí dành cho người lái và hành khách phía trưóc
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe Tùy chọn Tùy chọn

 

Hệ thống điều hòa
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Điều hòa nhiệt độ Điều chỉnh tay/ Manual Điều chỉnh tay/ Manual Tự động / Electronic Automatic Temperature Control

 

Thông tin Tiêu thụ nhiên liệu (*)
  1.5L MT Trend 1.5L AT Trend 1.5L AT Titanium
Kết hợp/ Trong Đô thị / Ngoài Đô thị 6,5L/ 8,6L/ 5,2L trên 100km 6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km 6,5L/ 8,4L/ 5,4L trên 100km
 
 

Bình luận

Top

   (0)   NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: